Nghĩa tiếng Việt
- Chạy qua phía dưới.động từEN-VI Dict
- Kiểm tra chuyền tay (kiểm tra dây cáp bằng cách kéo dây lên tàu và chuyền tay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stream underran the path quietly.
-
They underran the line during inspection.