TanroDictionary

underrate

/ˌʌndəˈreɪt/

Anh
0

underrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Never underrate a calm opponent.