Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Never underrate a calm opponent.
/ˌʌndəˈreɪt/
underrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ).
Never underrate a calm opponent.