Nghĩa tiếng Việt
- Không được đại diện đúng mức.tính từEN-VI Dict
- Được miêu tả không đúng mức, được miêu tả không đúng cách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Women were underrepresented in the report.
-
The scene was underrepresented in the final film.