Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underscore.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is underscoring the main idea clearly.
/ˌəndɜːrˈskɔrɪŋ/
underscoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underscore.
He is underscoring the main idea clearly.