Nghĩa tiếng Việt
- Không đưa... đến (máy bay, ô tô).động từEN-VI Dict
- Sự không tới địch.danh từEN-VI Dict
- Sự không đưa... đến (máy bay, ô tô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to undershoot the system.
-
The plane made a safe undershoot.
-
The car's undershoot worried the driver.