TanroDictionary

undershoot

/ˌʌndəˈʃuːt/

Anh
0

undershoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đưa... đến (máy bay, ô tô); Sự không tới địch; Sự không đưa... đến (máy bay, ô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đưa... đến (máy bay, ô tô).động từEN-VI Dict
  2. Sự không tới địch.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không đưa... đến (máy bay, ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to undershoot the system.

  2. The plane made a safe undershoot.

  3. The car's undershoot worried the driver.