TanroDictionary

understate

/ˌʌndəˈsteɪt/

Anh
0

understate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They often understate their own losses in public.

  2. they understate their own losses

    chúng nói giảm bớt những thiệt hại của chúng