Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của understate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is understating the problem again.
/ˌʌndəstˈeɪtɪŋ/
understating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của understate.
He is understating the problem again.