Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của understudy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was understudying the lead actor.
/ˌʌndəstˈʌdɪɪŋ/
understudying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của understudy.
He was understudying the lead actor.