Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt mua ít (số lượng định bán).danh từEN-VI Dict
- Sự đăng ký không đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book sale had an undersubscription.
-
There was undersubscription for the new course.
/ˌʌndəsəkˈspɪbrətən/
undersubscription là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt mua ít (số lượng định bán); Sự đăng ký không đủ.
The book sale had an undersubscription.
There was undersubscription for the new course.