Nghĩa tiếng Việt
- Sự cung cấp thiếu, sự cung cấp không đủ; số lượng không đầy đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store suffered from undersuppli all week.
/ˌəndɜːsəˈplɑɪ/
undersupply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cung cấp thiếu, sự cung cấp không đủ; số lượng không đầy đủ.
The store suffered from undersuppli all week.