TanroDictionary

undertaker

/ˈʌndəteɪkə(r)/

Anh
0

undertaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm; Người nhận làm, người đảm đương gánh vác; Người làm nghề lo việc đám ma.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhận làm, người đảm đương gánh vác.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm nghề lo việc đám ma.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undertaker built a small shed behind the house.

  2. She was an undertaker in the new project.

  3. The undertaker arrived quietly to arrange the funeral.