TanroDictionary

undertaking

/ˌʌndəˈteɪkɪŋ/

Anh
0

undertaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quyết làm, sự định làm; Sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác; Công việc kinh doanh; sự kinh doanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quyết làm, sự định làm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác.danh từEN-VI Dict
  3. Công việc kinh doanh; sự kinh doanh.danh từEN-VI Dict
  4. Nghề lo liệu đám ma.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Starting the shop was a serious undertaking.

  2. He made an undertaking to finish the work.

  3. The family runs a small undertaking downtown.

  4. His uncle works in the undertaking business.