Nghĩa tiếng Việt
- Sự quyết làm, sự định làm.danh từEN-VI Dict
- Sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác.danh từEN-VI Dict
- Công việc kinh doanh; sự kinh doanh.danh từEN-VI Dict
- Nghề lo liệu đám ma.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Starting the shop was a serious undertaking.
-
He made an undertaking to finish the work.
-
The family runs a small undertaking downtown.
-
His uncle works in the undertaking business.