Nghĩa tiếng Việt
- Sự giới hạn về thời gian; thời gian ít ỏi.danh từEN-VI Dict
- Ngày công không đầy đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had undertime to finish the project.
-
His record showed undertime for that week.
/ˌʌndərˈtaɪm/
undertime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giới hạn về thời gian; thời gian ít ỏi; Ngày công không đầy đủ.
We had undertime to finish the project.
His record showed undertime for that week.