TanroDictionary

undervalue

/ˌʌndəˈvæljuː/

Anh
0

undervalue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh giá thấp; Coi rẻ, coi thường, khinh thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh giá thấp.động từEN-VI Dict
  2. Coi rẻ, coi thường, khinh thường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not undervalue your own skills.

  2. Some people undervalue quiet work.