Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá thấp.động từEN-VI Dict
- Coi rẻ, coi thường, khinh thường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not undervalue your own skills.
-
Some people undervalue quiet work.
/ˌʌndəˈvæljuː/
undervalue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh giá thấp; Coi rẻ, coi thường, khinh thường.
Do not undervalue your own skills.
Some people undervalue quiet work.