TanroDictionary

underwing

/ˈəndɜːˌwɪŋ/

Anh
0

underwing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộn nhào thành vòng; Cánh sau (côn trùng); Nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộn nhào thành vòng.danh từEN-VI Dict
  2. Cánh sau (côn trùng).danh từEN-VI Dict
  3. Nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gymnast finished with an underwing and a smile.

  2. The moth's underwing was easy to see.

  3. The bird has a bright underwing pattern.