TanroDictionary

underwrote

/ʌndərˈroʊt/

Anh
0

underwrote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ký ở dưới; Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ký ở dưới.động từEN-VI Dict
  2. Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She underwrote the contract with her name.

  2. The company underwrote the cargo.