Nghĩa tiếng Việt
- Không có tranh cãi; không có tranh chấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule is undisputing and easy to follow.
/undɪspjˈuːtɪŋ/
undisputing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tranh cãi; không có tranh chấp.
The rule is undisputing and easy to follow.