TanroDictionary

undocking

/əˈndɑːkɪŋ/

Anh
0

undocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đưa ra khỏi bến (tàu, thuyền); Sự tách rời; sự tháo rời (các con tàu vũ trụ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đưa ra khỏi bến (tàu, thuyền).danh từEN-VI Dict
  2. Sự tách rời; sự tháo rời (các con tàu vũ trụ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship waited for undocking at dawn.

  2. Undocking took place after the mission ended.