Nghĩa tiếng Việt
- Không được cung cấp tư liệu; không dựa vào tư liệu; không có cơ sở.tính từEN-VI Dict
- Không có giấy chứng nhận, căn cước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was undocumented and hard to trust.
-
Many undocumented workers live in the city.
-
More than half of Mexican immigrants are undocumented
Hơn một nửa số di dân Mê-hi-cô không có giấy căn cước.