Nghĩa tiếng Việt
- Không tiêu nước, chưa tiêu nước, không tháo khô, chưa tháo khô.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field remained undrained after the rain.
/undreɪnd/
undrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiêu nước, chưa tiêu nước, không tháo khô, chưa tháo khô.
The field remained undrained after the rain.