Nghĩa tiếng Việt
- Không có tính chất kịch; không thích hợp với sân khấu.tính từEN-VI Dict
- Không có kịch tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film was calm and undramatic.
-
He described the day in an undramatic way.
/ˌəndrəˈmætɪk/
undramatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tính chất kịch; không thích hợp với sân khấu; Không có kịch tính.
The film was calm and undramatic.
He described the day in an undramatic way.