Nghĩa tiếng Việt
- Không treo màn, không treo trướng; không trang trí bằng màn, không trang trí bằng trướng.tính từEN-VI Dict
- Không xếp nếp (quần áo, màn treo).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room looked undraped and plain.
-
The curtain was undraped after cleaning.