Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của undulateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hills undulated gently in the distance.
/ˈʌndjʊlˌeɪtɪd/
undulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của undulate.
The hills undulated gently in the distance.