Nghĩa tiếng Việt
- Gợn sóng, nhấp nhô.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path crossed undulating green fields.
-
The grass was undulating in the wind.
/ˈəndʒəltin/
undulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gợn sóng, nhấp nhô; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undulate.
The path crossed undulating green fields.
The grass was undulating in the wind.