TanroDictionary

undulating

/ˈəndʒəltin/

Anh
0

undulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gợn sóng, nhấp nhô; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undulate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợn sóng, nhấp nhô.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undulate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path crossed undulating green fields.

  2. The grass was undulating in the wind.