TanroDictionary

undulation

/ˌʌndjuˈleɪʃn/

Anh
0

undulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gợn sóng, sự nhấp nhô; chuyển động sóng; Cảm giác tim chập chờn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gợn sóng, sự nhấp nhô.danh từEN-VI Dict
  2. chuyển động sóng.danh từEN-VI Dict
  3. Cảm giác tim chập chờn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undulation of the hills was gentle.

  2. We watched the undulation of the water.

  3. He felt an odd undulation in his chest.