Nghĩa tiếng Việt
- Không được quét bụi, không được phủi bụi; không được quét sạch, không được lau sạch, không được phủi sạch; bám đầy bụi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelves were undusted and gray with age.
/unˈdʌstɪd/
undusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được quét bụi, không được phủi bụi; không được quét sạch, không được lau sạch, không được phủi sạch; bám đầy bụi.
The shelves were undusted and gray with age.