Nghĩa tiếng Việt
- Không nhuộm, không tô màu, không quét sơn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore an undyed scarf made of wool.
/ʌndˈaɪd/
undyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhuộm, không tô màu, không quét sơn.
She wore an undyed scarf made of wool.