Nghĩa tiếng Việt
- Không thuộc động lực, không thuộc động lực học.tính từEN-VI Dict
- Không năng động, không năng nổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system felt undynamic and slow.
-
The team was undynamic after the long break.
/undaɪˈnæmɪk/
undynamic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thuộc động lực, không thuộc động lực học; Không năng động, không năng nổ.
The system felt undynamic and slow.
The team was undynamic after the long break.