Nghĩa tiếng Việt
- Không có tác dụng mở mang trí óc.tính từEN-VI Dict
- Hàm ý xấu xa, phạm đến luân thường đạo lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lecture was dull and unedifying.
-
Their unedifying argument lasted too long.
/ʌnˈedɪfaɪɪŋ/
unedifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tác dụng mở mang trí óc; Hàm ý xấu xa, phạm đến luân thường đạo lý.
The lecture was dull and unedifying.
Their unedifying argument lasted too long.