Nghĩa tiếng Việt
- Không được bầu, không trúng cử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An unelected board made the final choice.
/ˌʌnɪˈlektɪd/
unelected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bầu, không trúng cử.
An unelected board made the final choice.