Nghĩa tiếng Việt
- Không sai, chính xác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was unerring in her judgment of the situation.
-
unerring in one's judgment
chính xác trong nhận xét của mình
/ʌnˈɜːrɪŋ/
unerring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sai, chính xác.
She was unerring in her judgment of the situation.
unerring in one's judgment
chính xác trong nhận xét của mình