Nghĩa tiếng Việt
- Không được thử, không được làm thử.tính từEN-VI Dict
- Không được thử thách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The method was unessayed in class.
-
The hero stayed unessayed by fear.
/unˈɛseɪd/
unessayed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thử, không được làm thử; Không được thử thách.
The method was unessayed in class.
The hero stayed unessayed by fear.