Nghĩa tiếng Việt
- Không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm.tính từEN-VI Dict
- Chưa bị hành hình; không bị hành hình (người bị án tử hình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan remained unexecuted after the delay.
-
The prisoner was unexecuted because of the appeal.