TanroDictionary

unexecuted

/unˈɛksəˌkjuːtɪd/

Anh
0

unexecuted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm; Chưa bị hành hình; không bị hành hình (người bị án tử hình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa bị hành hình; không bị hành hình (người bị án tử hình).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan remained unexecuted after the delay.

  2. The prisoner was unexecuted because of the appeal.