Nghĩa tiếng Việt
- Không tắt, chưa tắt.tính từEN-VI Dict
- Không mất đi, còn lưu giữ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fire was unextinct when we arrived.
-
The old custom stayed unextinct in the village.
/unɪkˈstɪŋkt/
unextinct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tắt, chưa tắt; Không mất đi, còn lưu giữ.
The fire was unextinct when we arrived.
The old custom stayed unextinct in the village.