Nghĩa tiếng Việt
- Chưa tắt (đèn); chưa chấm dứt, chưa bị dập tắt.tính từEN-VI Dict
- Chưa trả hết (nợ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp stayed unextinguished through the night.
-
The debt is still unextinguished.
/unɛkstˈɪŋɡwɪʃt/
unextinguished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa tắt (đèn); chưa chấm dứt, chưa bị dập tắt; Chưa trả hết (nợ).
The lamp stayed unextinguished through the night.
The debt is still unextinguished.