TanroDictionary

unextinguished

/unɛkstˈɪŋɡwɪʃt/

Anh
0

unextinguished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa tắt (đèn); chưa chấm dứt, chưa bị dập tắt; Chưa trả hết (nợ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa tắt (đèn); chưa chấm dứt, chưa bị dập tắt.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa trả hết (nợ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp stayed unextinguished through the night.

  2. The debt is still unextinguished.