Nghĩa tiếng Việt
- Không có sẵn, không sẵn để dùng.tính từEN-VI Dict
- Dè dặt; kín đáo; ít nói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager was unforthcoming about the budget.
-
She stayed unforthcoming during the interview.
/ˌʌnfɔːθˈkʌmɪŋ/
unforthcoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có sẵn, không sẵn để dùng; Dè dặt; kín đáo; ít nói.
The manager was unforthcoming about the budget.
She stayed unforthcoming during the interview.