TanroDictionary

unfounded

/ʌnˈfaʊndɪd/

Anh
0

unfounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không căn cứ, không có sơ sở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không căn cứ, không có sơ sở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rumors about his wealth are completely unfounded.

  2. unfounded hopes

    những hy vọng không căn cứ, những hy vọng không đâu

  3. an unfounded rumour

    tin đồn không căn cứ