Nghĩa tiếng Việt
- Không căn cứ, không có sơ sở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rumors about his wealth are completely unfounded.
-
unfounded hopes
những hy vọng không căn cứ, những hy vọng không đâu
-
an unfounded rumour
tin đồn không căn cứ