Nghĩa tiếng Việt
- Có móng guốc.tính từEN-VI Dict
- Loài có móng guốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ungulate animal left clear tracks.
-
We saw an ungulate grazing near the river.
/ˈʌŋɡjʊlət/
ungulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có móng guốc; Loài có móng guốc.
The ungulate animal left clear tracks.
We saw an ungulate grazing near the river.