TanroDictionary

ungulate

/ˈʌŋɡjʊlət/

Anh
0

ungulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có móng guốc; Loài có móng guốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có móng guốc.tính từEN-VI Dict
  2. Loài có móng guốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ungulate animal left clear tracks.

  2. We saw an ungulate grazing near the river.