Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có một tên, đơn danh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uninominal vote was decided by a single name.
-
uninominal vote
sự bỏ phiếu đơn danh
/ˌʌnɪˈnɑːmənən/
uninominal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có một tên, đơn danh.
The uninominal vote was decided by a single name.
uninominal vote
sự bỏ phiếu đơn danh