Nghĩa tiếng Việt
- Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His uninventive idea repeated the same old pattern.
/unɪnˈventɪv/
uninventive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.
His uninventive idea repeated the same old pattern.