Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổ chức thành công đoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Unionization helped workers gain better pay.
/ˌjuːniənaɪˈzeɪʃn/
unionization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức thành công đoàn.
Unionization helped workers gain better pay.