TanroDictionary

unique

/juˈniːk/

Anh
0

unique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độc nhất; Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song; Kỳ cục, lạ đời, dị thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc nhấttính từEN-VI Dict
  2. Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song.tính từEN-VI Dict
  3. Kỳ cục, lạ đời, dị thường.tính từEN-VI Dict
  4. Vật duy nhất, vật chỉ có một không hai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each child has a unique voice.

  2. This painting has a very unique meaning for me.

  3. You have a unique style of dressing today.

  4. That painting is a unique in our collection.

  5. unique meaning

    nghĩa duy nhất