Nghĩa tiếng Việt
- Độc nhấttính từEN-VI Dict
- Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song.tính từEN-VI Dict
- Kỳ cục, lạ đời, dị thường.tính từEN-VI Dict
- Vật duy nhất, vật chỉ có một không hai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each child has a unique voice.
-
This painting has a very unique meaning for me.
-
You have a unique style of dressing today.
-
That painting is a unique in our collection.
-
unique meaning
nghĩa duy nhất