TanroDictionary

unity

/ˈjuːnəti/

Anh
0

unity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất; Sự thống nhất; Sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thống nhất.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận.danh từEN-VI Dict
  4. Đơn vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must admire the unity of the artistic painting.

  2. The people fought hard for national unity and peace.

  3. The class showed great uniti during the event.

  4. The unity was important at work.

  5. the unity of the painting

    tính đồng nhất của bức tranh