Nghĩa tiếng Việt
- Tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất.danh từEN-VI Dict
- Sự thống nhất.danh từEN-VI Dict
- Sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận.danh từEN-VI Dict
- Đơn vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must admire the unity of the artistic painting.
-
The people fought hard for national unity and peace.
-
The class showed great uniti during the event.
-
The unity was important at work.
-
the unity of the painting
tính đồng nhất của bức tranh