Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của universalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is universalising the same lesson.
/ˌjuːnəˈvɜːsələsɪŋ/
universalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của universalise.
He is universalising the same lesson.