TanroDictionary

unkindled

/unˈkɪndld/

Anh
0

unkindled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cháy/bốc lửa; Chưa thắp (đèn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cháy/bốc lửa.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa thắp (đèn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire stayed unkindled in the cold.

  2. The lamp remained unkindled all night.