Nghĩa tiếng Việt
- Không biết, chưa từng ai biết, lạ.tính từEN-VI Dict
- Chưa có tiếng; vô danh.tính từEN-VI Dict
- chưa định nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Điều chưa biết.danh từEN-VI Dict
- Ẩn số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They traveled to a remote and unknown country.
-
She read a beautiful story by an unknown author.
-
We need to define this unknown variable in the equation.
-
The reason remains unknown to us.
-
The unknown was important at work.