TanroDictionary

unknown

/ˌʌnˈnəʊn/

Anh
0

unknown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết, chưa từng ai biết, lạ; Chưa có tiếng; vô danh; chưa định nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không biết, chưa từng ai biết, lạ.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa có tiếng; vô danh.tính từEN-VI Dict
  3. chưa định nghĩa.tính từEN-VI Dict
  4. Điều chưa biết.danh từEN-VI Dict
  5. Ẩn số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They traveled to a remote and unknown country.

  2. She read a beautiful story by an unknown author.

  3. We need to define this unknown variable in the equation.

  4. The reason remains unknown to us.

  5. The unknown was important at work.