Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlearn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unlearning old habits and learning again.
/ʌnlˈɜːnɪŋ/
unlearning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlearn.
He is unlearning old habits and learning again.