TanroDictionary

unlearnt

/ʌnˈlɜːnt/

Anh
0

unlearnt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quên (những điều đã học); Bỏ, gạt bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quên (những điều đã học).động từEN-VI Dict
  2. Bỏ, gạt bỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unlearnt the old rule after practice.

  2. He unlearnt the habit of interrupting.