Nghĩa tiếng Việt
- Trừ phi, trừ khi, nếu không.CEN-VI Dict
Ví dụ
-
You cannot enter the club unless you have a ticket.
-
I shall not go unless the weather is fine
tôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
-
unless you try, you will never succeed
nếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công
-
unless and until
cho đến lúc nào mà