Nghĩa tiếng Việt
- Không được điều chỉnh.tính từEN-VI Dict
- Không được sửa cho phù hợp.tính từEN-VI Dict
- Không uốn giọng ngân nga.tính từEN-VI Dict
- Không chuyển giọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The radio sounded unmodulated and flat.
-
The lesson was unmodulated for young learners.
-
His voice stayed unmodulated during the speech.
-
She spoke in an unmodulated tone.